Trang chủGiá hiện tại trong nước

Giá bán lẻ xăng dầu đang áp dụng từ 15 h ngày 01/08/2019

 

Thời điểm 15h00 h00 ngày 01/8/2019 có hiệu lực đến kỳ điều chỉnh 15h00 ngày  16/08/2019.

*Thuế BQGQ: là thuế bình quân gia quyền được tính dựa trên số lượng nhập khẩu thực tế và thuế nhập khẩu theo số lượng nhập khẩu đó. Hiện tại Quí III/2019

-Nhập từ Asean                Xăng 20% Dầu 0% KO 0% FO 0%

-Nhập khẩu từ Korea       Xăng 10% Dầu 0% KO 5% FO 0%

-Mua từ Dung Quất        Xăng 7% Dầu 7%

-Mua từ Nghi Sơn           Xăng, DO Không dưới 7%

*Chi phí định mức: Chi phí dành cho hoạt động của đầu mối và đại lý phân phối

*Lợi nhuận định mức: Lợi nhuận định mức của các đầu mối nhập khẩu

*Mức trích quỹ BOG: Mức trích cho quỹ bình ổn

*SDQ: Mức chi sử dụng quỹ bình ổn hiện tại và trước đó

*Giá  đang áp dụng E100  14.791 VND/lit chưa có VAT

  

Các khoản mục

ĐV tính

M95

E5

DO 0.05%S

KO

FO 180

Chi phí định mức*

VNĐ/LÍT,Kg

1050

1250

950

950

600

Lợi nhuận định mức

VNĐ/LÍT,Kg

300

300

300

300

300

Mức trích quỹ BOG

VNĐ/LÍT,Kg

500

100

500

500

500

Thuế BVMT

VNĐ/LÍT,Kg

4000

3815

2000

1000

2000

 

 

 

Thay đổi

hôm nay 

ngày 01/08/2019

như sau

 

Thực hiên lúc

CV5531

17/07/2019

01/08/2019

 

 

15h00

 

GBL cũ(V1)

GBL mới( V1)

Thay đổi

(- là giảm)

GBL mới( V2)

RON 95 -IV

       21,380  

             21,060  

 

 

         21,480  

RON 95-III

       21,230  

             20,910  

 Giảm

-320

         21,320  

E5 RON 92

       20,270  

             19,900  

 Giảm

-370

         20,290  

DO 0,001S-V

       17,290  

             17,320  

 

 

         17,660  

DO 0,05S-II

       16,990  

             17,020  

 tăng

30

         17,360  

Dầu hỏa(KO)

       15,950  

             15,960  

 tăng

10

         16,270  

FO No2B(3,0S)

       16,130  

             16,070  

 

 

         16,390  

FO No2B(3,5S)

       15,980  

             15,920  

 Giảm

-60

         16,230  

FO No3(380)

       15,880  

             15,820  

 

 

         16,130  

 

 

 

 

 

 

 

SDQ mới

SDQ cũ

SDQ cũ

BQGQ

BVMT

RON 95 -IV

 

 

 

 

 

RON 95-III

0

500

0

10%

           4,000  

E5 RON 92

0

100

0

 

           3,800  

DO 0,001S-V

 

 

 

 

 

DO 0,05S-II

0

500

0

0.46%

           2,000  

Dầu hỏa(KO)

0

500

0

0.10%

           1,000  

 

 

 

 

 

 

FO No2B(3,5S)

0

500

0

3.70%

           2,000  

 

 

 

 

 

 

Có 1 vài thông tin liên quan chúng tôi sẽ cập nhật sau.

 

 

 

Nguồn tin: Xangdau.net

 

Các tin khác