Trang chủ Giá hiện tại trong nước

Giá bán lẻ xăng dầu đang áp dụng từ 15 h ngày 21/09/2018

Thời điểm 15h ngày 21/09/2018 có hiệu lực đến kỳ điều chỉnh tiếp theo 15h00 ngày 06/20/2018. 

*Thuế BQGQ: là thuế bình quân gia quyền được tính dựa trên số lượng nhập khẩu thực tế và thuế nhập khẩu theo số lượng nhập khẩu đó. Hiện tại Quí III/2018

-Nhập từ Asean                Xăng 20% Dầu 0% KO 0% FO 0%

-Nhập khẩu từ Korea       Xăng 10% Dầu 0% KO 5% FO 0%

-Mua từ Dung Quất        Xăng 7% Dầu 7%

-Mua từ Nghi Sơn           Xăng, DO Không dưới 7%

*Chi phí định mức: Chi phí dành cho hoạt động của đầu mối và đại lý phân phối

*Lợi nhuận định mức: Lợi nhuận định mức của các đầu mối nhập khẩu

*Mức trích quỹ BOG: Mức trích cho quỹ bình ổn

*SDQ: Mức chi sử dụng quỹ bình ổn hiện tại và trước đó

*Giá  đang áp dụng E100  14.916 VND/Kg

 

Các khoản mục

ĐV tính

M95

E5

DO 0.05%S

KO

FO 180

Chi phí định mức*

VNĐ/LÍT,Kg

1050

1250

950

950

600

Lợi nhuận định mức

VNĐ/LÍT,Kg

300

300

300

300

300

Mức trích quỹ BOG

VNĐ/LÍT,Kg

300

0

300

300

300

Thuế BVMT

VNĐ/LÍT,Kg

3,000

2,850

1,500

300

900

 

Loại Hàng

Giá Vùng 1

Giá Vùng 2

T /G

Thuế BQGQ

SDQ Mới

SDQ Cũ

RON 95 -IV

21.920

22.350

 

(10%)

 

 

RON 95-III

21.770

22.200

+300

(10%)

960

960

E5 RON 92-II

20.230

20.630

+320

 

1563

1563

Diesel 0,001S-V

18.220

18,580

   

 

 

Diesel 0,05S-II

18.120

18.480

+60

(0.88%)

400

400

Dầu hỏa(KO)

16.680

17.010

+130

(0.14%)

300

300

Mazut No2B(3,0S)

15.090

15.390

   

 

 

Mazut No2B(3,5S)

14.940

15.230

+30

(2.04%)

0

0

Mazut No3(380)

14.840

15.130

   

 

 

Nguồn tin:Xangdau.net

 

 

Các tin khác