Trang chủBộ Tài Chính

Biểu thuế NK xăng dầu kèm theo quyết định 110/2008/QĐ-BTC

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008  của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
 
 

Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
27.10
 
 
 
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
 
 
 
 
 
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
 
2710
11
 
 
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
 
 
 
 
 
- - - Xăng động cơ:
 
2710
11
11
00
- - - - Có pha chì, loại cao cấp
35
2710
11
12
00
- - - - Không pha chì, loại cao cấp
35
2710
11
13
00
- - - - Có pha chì, loại thông dụng
35
2710
11
14
00
- - - - Không pha chì, loại thông dụng
35
2710
11
15
00
- - - - Loại khác, có pha chì
35
2710
11
16
00
- - - - Loại khác, không pha chì
35
2710
11
20
00
- - - Xăng máy bay
35
2710
11
30
00
- - - Tetrapropylene
35
2710
11
40
00
- - - Dung môi trắng (white spirit)
35
2710
11
50
00
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%
35
2710
11
60
00
- - - Dung môi khác
35
2710
11
70
00
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
35
2710
11
90
00
- - - Loại khác
35
2710
19
 
 
- - Loại khác:
 
 
 
 
 
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
 
2710
19
13
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
35
2710
19
14
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
35
2710
19
16
00
- - - - Kerosene
35
2710
19
19
00
- - - - Loại khác
15
2710
19
20
00
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
2710
19
30
00
- - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
5
 
 
 
 
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
 
2710
19
41
00
- - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn
5
2710
19
42
00
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
5
2710
19
43
00
- - - - Dầu bôi trơn khác
10
2710
19
44
00
- - - - Mỡ bôi trơn
5
2710
19
50
00
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
60
00
- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
 
 
 
 
- - - Dầu nhiên liệu:
 
2710
19
71
00
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
20
2710
19
72
00
- - - - Nhiên liệu diesel khác
20
2710
19
79
00
- - - - Nhiên liệu đốt khác
35
2710
19
90
00
- - - Loại khác
35
 
 
 
 
- Dầu thải:
 
2710
91
00
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
20
2710
99
00
00
- - Loại khác
20

Các tin khác