Trang chủBộ Tài Chính

Mức thuế suất thuế nhập khẩu xăng

 
BỘ TÀI CHÍNH
----------
Số: 24/2009/TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2009
              
 
 
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 
-------------------------
 
 
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
 
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
 
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
 
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
 
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
 
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
 
Điều 2. Bãi bỏ Thông tư số 15/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
 
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2009./.
 
 
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
 
 
(đã ký)
 
 
 
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
 
 

Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
27.10
 
 
 
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
 
 
 
 
 
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
 
2710
11
 
 
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
 
 
 
 
 
- - - Xăng động cơ:
 
2710
11
11
00
- - - - Có pha chì, loại cao cấp
25
2710
11
12
00
- - - - Không pha chì, loại cao cấp
25
2710
11
13
00
- - - - Có pha chì, loại thông dụng
25
2710
11
14
00
- - - - Không pha chì, loại thông dụng
25
2710
11
15
00
- - - - Loại khác, có pha chì
25
2710
11
16
00
- - - - Loại khác, không pha chì
25
2710
11
20
00
- - - Xăng máy bay
25
2710
11
30
00
- - - Tetrapropylene
25
2710
11
40
00
- - - Dung môi trắng (white spirit)
25
2710
11
50
00
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%
25
2710
11
60
00
- - - Dung môi khác
25
2710
11
70
00
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
25
2710
11
90
00
- - - Loại khác
25
2710
19
 
 
- - Loại khác:
 
 
 
 
 
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
 
 
 
 
 
 
 
2710
19
13
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
40
2710
19
14
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
40
2710
19
16
00
- - - - Kerosene
40
2710
19
19
00
- - - - Loại khác
15
2710
19
20
00
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
2710
19
30
00
- - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
5
 
 
 
 
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
 
2710
19
41
00
- - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn
5
2710
19
42
00
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
5
2710
19
43
00
- - - - Dầu bôi trơn khác
10
2710
19
44
00
- - - - Mỡ bôi trơn
5
2710
19
50
00
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
60
00
- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
 
 
 
 
- - - Dầu nhiên liệu:
 
2710
19
71
00
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
25
2710
19
72
00
- - - - Nhiên liệu diesel khác
25
2710
19
79
00
- - - - Nhiên liệu đốt khác
35
2710
19
90
00
- - - Loại khác
40
 
 
 
 
- Dầu thải:
 
2710
91
00
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
20
2710
99
00
00
- - Loại khác
20