Dầu thô kỳ hạn Mỹ giảm trong phiên giao dịch đầu tuần (08/10) do lo ngại rằng tăng trưởng kinh tế cháºm chạp ở Trung Quốc và cuá»™c khá»§ng hoảng nợ Châu Âu sẽ hạn chế nhu cầu năng lượng, trong bối cảnh khả năng gián Ä‘oạn nguồn cung dầu Trung Äông giúp hãm Ä‘à giảm.
|
| Giá last | Thay đổi ròng | % thay đổi | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Khối lượng giao dịch hiện tại | Khối lượng giao dịch cá»§a ngày hôm trước |
| CLc1 | 89,33 | -0,55 | -0,6% | 88,21 | 89,89 | 182.328 | 279.131 |
| CLc2 | 89,73 | -0,54 | -0,6% | 88,61 | 90,26 | 75.607 | 110.580 |
| LCOc1 | 111,82 | -0,20 | -0,2% | 110,54 | 112,24 | 165.979 | 237.738 |
| RBc1 | 2,8931 | -0,0594 | -2,0% | 2,8890 | 2,9636 | 35.568 | 59.353 |
| RBc2 | 2,7623 | -0,0383 | -1,4% | 2,7584 | 2,8035 | 32.682 | 43.662 |
| HOc1 | 3,1443 | -0,0116 | -0,4% | 3,1206 | 3,1704 | 44.631 | 59.092 |
| HOc2 | 3,1264 | -0,0094 | -0,3% | 3,1009 | 3,1479 | 31.141 | 42.859 |
|
| Tổng số trên thị trưá»ng | Volume | Open interest | ||
| 05/10 | Trung bình 30 ngày | 05/10 | Thay đổi ròng | ||
| Dầu thô | 377.734 | 574.256 | 524.210 | 1.570.173 | -12.910 |
| RBOB | 102.767 | 151.151 | 151.548 | 276.495 | -1.151 |
| Dầu nóng | 119.508 | 164.962 | 151.020 | 318.271 | 4 |
Nguồn tin: SNC






















