Sau Ä‘ây là bảng số liệu dầu chính được công bố bởi Hiệp Há»™i Xăng Dầu cá»§a Nháºt (PAJ).
Vào tháng 10/2006, PAJ bắt đầu bao gồm số liệu dá»± trữ, sản phẩm và nháºp khẩu naphta.
Sản lượng được tính bằng kilolitres. Số liệu thay đổi phần trăm so vá»›i năm trước và thùng/ngày, ngoại trừ các hoạt động, được tính toán bởi Reuters sá» dụng số liệu cá»§a PAJ.
Các kho dá»± trữ dầu thương mại
| | Trong tuần đến ngày 14/08 | So vá»›i tuần trước | Thay đổi % | Thay đổi % |
| Dầu thô | 15,01 triệu | -1.039.377 | -6,47 | -3,03 |
| Xăng dầu | 1,92 triệu | -13.705 | -0,71 | +0,44 |
| Naphta | 1,86 triệu | -259.320 | -12,21 | -- |
| Nhiên liệu phản lá»±c | 1,01 triệu | +47.929 | +4,97 | +9,31 |
| Dầu lá»a | 2,00 triệu | +56.970 | +2,93 | -28,80 |
| Khí gas | 1,80 triệu | +75.696 | +4,38 | -1,09 |
| Nhiên liệu - A | 1,00 triệu | +33.463 | +3,45 | -3,64 |
| Nhiên liệu - C | -- | -- | -- | -- |
| Lưu huỳnh thấp | 0,65 triệu | +20.883 | +3,32 | -25,00 |
| Lưu huỳnh cao | 1,82 triệu | -8.016 | -0,44 | +9,22 |
| Tổng sản phẩm | 12,08 triệu | -46.100 | -0,38 | -- |
| Công suất tinh chế | Trong tuần đến ngày 14/08 | Trong tuần trước | Thay đổi so vá»›i năm trước | |
| % công suất | 81,4 | 80,7 | +5,2 | |
| % công suất hoạt động được | 84,2 | 84,1 | n/a | |
| Chú ý: | Tổng công suất (triệu thùng/ngày) | 4,64 | 4,64 | -- |
| | Công suất hoạt động được (triệu thùng/ngày) | 4,48 | 4,45 | -- |
| Sản lượng | Trong tuần đến ngày 08/05 | Thay đổi so vá»›i tuần trước | |
| | kl (,000) | Thùng/ngày (,000) | kl |
| Sản lượng dầu thô | 4.201 | 3.775 | +32.857 |
| Xăng dầu | 1.303 | 1.171 | +101.651 |
| Naphta | 345 | 310 | -81.512 |
| Nhiên liệu phản lá»±c | 420 | 377 | -29.647 |
| Dầu lá»a | 233 | 209 | +65.914 |
| Khí gas | 966 | 868 | +82.879 |
| Nhiên liệu - A | 253 | 227 | -42.419 |
| Nhiên liệu - C | 570 | 512 | +15.685 |
| Nháºp khẩu | Trong tuần đến ngày 14/08 | Thay đổi | |
| | | So với tuần trước | So với năm trước |
| Naphta | n.a. | n.a. | 508.661 |
| Dầu lá»a | n.a. | n.a. | 5 |
| Nhiên liệu - A | n.a. | n.a. | 456 |
| Nhiên liệu - C | 42.207 | 40.602 | n.a. |
| Xuất khẩu | Trong tuần đến ngày 14/08 | So vá»›i tuần trước |
| Xăng dầu | 5.150 | 71.843 |
| Nhiên liệu phản lá»±c | 275.011 | 469.333 |
| Dầu lá»a | 1.172 | 4.142 |
| Khí gas | 344.941 | 140.983 |
| Nhiên liệu - A | 15.812 | 26.478 |
| Nhiên liệu - C | 160.031 | 193.702 |
Nguồn: SNC






















